|
|
Hẻm 4m
Ng Cảnh
Chân Q.1
5,5m x 10m
2 lầu
150 L
MT
Trần
Đình Xu Q.1
8m x 20m
2 lầu
920 L
Hẻm 4m
Trần Đình
Xu Q.1
3,5m x 14m
2 lầu
160 L
Hẻm 3m
Cô Giang Q.1
5,6m x 9m
4 lầu
4,2 tỷ
MT Lý Văn
Phức Q.1
4.15m x 20m
3 lầu
830 L
Hẻm 5m
Ng Cảnh
Chân Q.1
9.3m x 10.3m
5.2 tỷ
MT Trần
Đình Xu Q.1
3.2m x 16m
3lầu+ST
400 L
Hẻm 6m
Trần Đình
Xu Q.1
6m x 18m
trệt
6.8 tỷ
MT
Huỳnh
Khương
Ninh
Q.1
4m x 20m
3 lầu
10 tỷ
MT
Trần
Đình Xu Q.1
7m x 20m
1 lầu
1.150 L
Hẻm 6m
Nguyễn Trãi
Q.1
4,5m x 14m
gác
3,4 tỷ
MT
Bùi
Viện Q.1
4,5m x 16m
2 lầu
900 L
MT
Nguyễn Phi
Khanh Q.1
8m x 10m
3 lầu
710 L
Hẻm 5m
Trần Hưng
Đạo Q.1
4m x 21m
Lửng
350L
MT Tôn Thất
Tùng Q.1
4m x 19m
2 lầu
1.150L
Hẻm 3m
Cô Giang
Q.1
3m x 24m
3 lầu
5 tỷ
Hẻm 4m
4.5 lầu
An Dương
Vương Q.5
5m x 23m
635 L
MT Ng Văn
Đừng Q.5
4m x 18.6m
380 L
MT Trần
Hưng Đạo
Q.5
4.2m x 21m
1 lầu
700 L
MT Lê Hồng
Phong Q.5
3.1m x 10.1m
2 lầu
200 L
Hẻm 5m
An Bình Q.5
3.95m x 13.2m
2 lầu
3.5 tỷ
Hẻm 3m
Trần Bình
Trọng Q.5
4.5m x 17m
280 L
|
|




















|
Hẻm 5m
Lê Văn
Sỹ Q.3
4.2m x 13m
1 lầu
150 L
Mặt Tiền
Trần Thiện
Chánh Q.10
5m x 16.5m
3 lầu
620 L
Mặt Tiền
Điện Biên
Phủ Q.3
4m x 16m
2 lầu
600 L
Mặt Tiền
Trần Quốc
Thảo Q.3
4m x 25.6m
1.150 L
Mặt Tiền
Lý Thái
Tổ Q.3
3.5m x 30m
2 lầu + ST
12.5 tỷ
Mặt Tiền
Nguyễn Đình
Chiểu Q.3
3.2m x 15.2m
2 lầu
430 L
Hẻm 8m
NK.Khởi
Nghĩa Q.3
4.5m x 16m
325 L
Hẻm 8m
2 lầu
Lê Văn
Sỹ Q.3
10.5m x 20m
1.100L
Mặt Tiền
Cao Thắng
Q.3
4m x 23m
5 lầu
1.220 L
MT CMT8
Q.3
7m x 10m
1 lầu
650L
Hẻm 6m
Điện Biên
Phủ Q.3
5m x 15m
3 lầu
518 L
Mặt Tiền
Võ Văn
Tần Q.3
4m x 22.6m
gác
1.150 L
Hẻm 8m
Sư Vạn
Hạnh(nd)
Q.10
4.6m x 14m
3 lầu
350 L
Hẻm 8m
Lý Thường
Kiệt Q.10
4.2m x 14m
3 lầu + ST
350 L
Hẻm 6m
Cao Thắng
(nd) Q.10
5.05m x 10.5m
2.5 lầu
3.95 tỷ
Hẻm 4m
Đoàn Thị
Điểm Q.PN
7m x 10m
2 lầu
5 tỷ
Hẻm 3m
Phan Đình
Phùng Q.PN
5m x 12m
2.5 lầu
140 L
Hẻm 6m
Phan Đình
Phùng Q.PN
4.85m x 13.45m
3 lầu
3 tỷ
MT P. Xích
Long Q.PN
7.05m x 30m
1 lầu
11.2 tỷ
Mặt Tiền
Phan Xích
Long Q.PN
7m x 25m
1 lầu
8 tỷ
|